homosexuel
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.mo.sɛk.sɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
homosexuel nghĩa là đồng tính, đồng tính luyến ái, người đồng tính.
Nghĩa của homosexuel
Tính từ
- Đồng tính, đồng tính luyến ái. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Người đồng tính. (biên soạn)
Dạng từ của homosexuel
| Số nhiều | homosexuels |
| Giống cái | homosexuelle |
| Giống cái số nhiều | homosexuelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homosexuel
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ homosexual
- Danh từ homosexual
Câu hỏi thường gặp
homosexuel nghĩa là gì?
homosexuel (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng tính, đồng tính luyến ái, người đồng tính.
homosexuel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homosexuel (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mo.sɛk.sɥɛl/.