homéomorphisme
danh từ giống đực (m)
/ɔ.me.ɔ.mɔʁ.fism/ giọng máy của trình duyệt
homéomorphisme nghĩa là tính đồng hình.
Nghĩa của homéomorphisme
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Tính đồng hình.
Dạng từ của homéomorphisme
Đi với mạo từ: un homéomorphisme · le homéomorphisme
| Số nhiều | homéomorphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeomorphism
Câu hỏi thường gặp
homéomorphisme nghĩa là gì?
homéomorphisme (danh từ) nghĩa là tính đồng hình.
homéomorphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homéomorphisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.me.ɔ.mɔʁ.fism/.
homéomorphisme là giống đực hay giống cái?
homéomorphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).