hobby
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.bi/ giọng máy của trình duyệt
hobby nghĩa là thú tiêu khiển.
Nghĩa của hobby
Danh từ · giống đực
- Thú tiêu khiển.
Dạng từ của hobby
Đi với mạo từ: un hobby · le hobby
| Số nhiều | hobbies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hobby
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hobby (activity)
Câu hỏi thường gặp
hobby nghĩa là gì?
hobby (danh từ) nghĩa là thú tiêu khiển.
hobby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hobby (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bi/.
hobby là giống đực hay giống cái?
hobby là danh từ giống đực (dùng với un, le).