hiver
hiver nghĩa là mùa đông, cảnh già.
Nghĩa của hiver
Danh từ · giống đực
- Mùa đông.
- Cảnh già.
Dạng từ của hiver
Đi với mạo từ: un hiver · le hiver
| Số nhiều | hivers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiver
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hiver
- L’hiver est ma saison préférée. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #3886
- Après l'hiver vient le printemps. Sau mùa đông là mùa xuân đến.Tatoeba #611669
- L'hiver arrive bientôt. Mùa đông đang đến.Tatoeba #1248743
- Il est en train de parler d'aller en Espagne cet hiver. Anh ấy đang nói về việc sang Tây Ban Nha mùa đông này.Tatoeba #130892
- L'hiver est au coin du bois. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248744
- Il neige à peine l'hiver, ici. Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3513363
- Pendant l'hiver je dors avec deux couvertures. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6142
- Ce fut un hiver terriblement froid. Đó là một mùa đông rất lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winter
Câu hỏi thường gặp
hiver nghĩa là gì?
hiver (danh từ) nghĩa là mùa đông, cảnh già.
hiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiver (giọng Pháp chuẩn): /i.vɛʁ/.
hiver là giống đực hay giống cái?
hiver là danh từ giống đực (dùng với un, le).