hexaèdre
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.za.ɛdʁ/ giọng máy của trình duyệt
hexaèdre nghĩa là hình sáu mặt.
Nghĩa của hexaèdre
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình sáu mặt.
Dạng từ của hexaèdre
Đi với mạo từ: un hexaèdre · le hexaèdre
| Số nhiều | hexaèdres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hexaèdre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hexahedral
- Danh từ hexahedron
Câu hỏi thường gặp
hexaèdre nghĩa là gì?
hexaèdre (danh từ) nghĩa là hình sáu mặt.
hexaèdre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexaèdre (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.ɛdʁ/.
hexaèdre là giống đực hay giống cái?
hexaèdre là danh từ giống đực (dùng với un, le).