hexamètre
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.za.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
hexamètre nghĩa là thơ lục ngôn.
Nghĩa của hexamètre
Danh từ · giống đực
- Câu thơ sáu âm tiết, thơ lục ngôn.
Dạng từ của hexamètre
Đi với mạo từ: un hexamètre · le hexamètre
| Số nhiều | hexamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hexametric
- Danh từ hexameter
Câu hỏi thường gặp
hexamètre nghĩa là gì?
hexamètre (danh từ) nghĩa là thơ lục ngôn.
hexamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexamètre (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.mɛtʁ/.
hexamètre là giống đực hay giống cái?
hexamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).