hermétique
/ɛʁ.me.tik/ giọng máy của trình duyệt
hermétique nghĩa là kín, kín hơi, bí hiểm, khó hiểu.
Nghĩa của hermétique
Tính từ
- Kín, kín hơi, bít kín.
- Couvercle hermétiquevung kín hơi
- Nghĩa bóng Bí hiểm, khó hiểu.
- Poésie hermétiquethơ khó hiểu
- Từ cũ; nghĩa cũ (thuộc) thuật giả kim.
Danh từ · giống cái
- Học thuật giả kim.
Dạng từ của hermétique
| Số nhiều | hermétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermétique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hermetic (airtight, watertight, etc.)
Câu hỏi thường gặp
hermétique nghĩa là gì?
hermétique (tính từ, danh từ) nghĩa là kín, kín hơi, bí hiểm, khó hiểu.
hermétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hermétique (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.me.tik/.