hauturier
/o.ty.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
hauturier nghĩa là xa ngoài khơi.
Nghĩa của hauturier
Tính từ
- Xa ngoài khơi.
- Navigation hauturièrehàng hải xa ngoài khơi
Dạng từ của hauturier
| Số nhiều | hauturiers |
| Giống cái | hauturière |
| Giống cái số nhiều | hauturières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hauturier
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ high-sea
Câu hỏi thường gặp
hauturier nghĩa là gì?
hauturier (tính từ) nghĩa là xa ngoài khơi.
hauturier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hauturier (giọng Pháp chuẩn): /o.ty.ʁje/.