hauteur
hauteur nghĩa là độ cao.
Nghĩa của hauteur
Danh từ · giống cái
- Độ cao. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Marie craint les hauteurs.Mary sợ độ cao.
Dạng từ của hauteur
Đi với mạo từ: une hauteur · la hauteur
| Số nhiều | hauteurs |
Họ từ của hauteur
Câu ví dụ với hauteur
- À quelle hauteur pouvez-vous sauter ? Bạn có thể nhảy cao được bao nhiêu?Tatoeba #469988
- Marie craint les hauteurs. Mary sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ height, altitude; arrogance; height; pitch
Câu hỏi thường gặp
hauteur nghĩa là gì?
hauteur (danh từ) nghĩa là độ cao.
hauteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hauteur (giọng Pháp chuẩn): /o.tœʁ/.
hauteur là giống đực hay giống cái?
hauteur là danh từ giống cái (dùng với une, la).