griveton
danh từ giống đực (m)
/ɡʁiv.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
griveton nghĩa là lính trơn.
Nghĩa của griveton
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Lính trơn.
Dạng từ của griveton
Đi với mạo từ: un griveton · le griveton
| Số nhiều | grivetons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với griveton
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grunt, simple (foot) soldier
Câu hỏi thường gặp
griveton nghĩa là gì?
griveton (danh từ) nghĩa là lính trơn.
griveton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griveton (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁiv.tɔ̃/.
griveton là giống đực hay giống cái?
griveton là danh từ giống đực (dùng với un, le).