pioupiou
danh từ giống đực (m)
/pju.pju/ giọng máy của trình duyệt
pioupiou nghĩa là lính trẻ.
Nghĩa của pioupiou
Danh từ · giống đực
- Thông tục; từ cũ, nghĩa cũ Lính trẻ.
Dạng từ của pioupiou
Đi với mạo từ: un pioupiou · le pioupiou
| Số nhiều | pioupious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pioupiou
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tweet (of a baby bird); chick (baby bird); inexperienced soldier, especially in the infantry
Câu hỏi thường gặp
pioupiou nghĩa là gì?
pioupiou (danh từ) nghĩa là lính trẻ.
pioupiou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pioupiou (giọng Pháp chuẩn): /pju.pju/.
pioupiou là giống đực hay giống cái?
pioupiou là danh từ giống đực (dùng với un, le).