pipa
danh từ giống đực (m)
/pi.pa/ giọng máy của trình duyệt
pipa nghĩa là cóc cõng con.
Nghĩa của pipa
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cóc cõng con.
Dạng từ của pipa
Đi với mạo từ: un pipa · le pipa
| Số nhiều | pipas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipa (instrument)
Câu hỏi thường gặp
pipa nghĩa là gì?
pipa (danh từ) nghĩa là cóc cõng con.
pipa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipa (giọng Pháp chuẩn): /pi.pa/.
pipa là giống đực hay giống cái?
pipa là danh từ giống đực (dùng với un, le).