griot
danh từ cả hai giống
/ɡʁi.jo/ giọng máy của trình duyệt
griot nghĩa là nhạc sĩ rong.
Nghĩa của griot
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc sĩ rong (Tây phi).
Dạng từ của griot
| Số nhiều | griots |
| Giống cái | griotte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với griot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ griot (African storyteller); someone who tells stories to gullible people
- Danh từ griot (Haitian pork dish)
Câu hỏi thường gặp
griot nghĩa là gì?
griot (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ rong.
griot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griot (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.jo/.
griot là giống đực hay giống cái?
griot là danh từ cả hai giống.