griller
griller nghĩa là nướng, rang, được nướng, nóng bức quá.
Nghĩa của griller
Ngoại động từ
- Nướng.
- Viande grilléethịt nướng
- Rang.
- Griller du caférang cà phê
- Nung (quặng).
- Hơ lửa (vải, để đốt xơ).
- Thiêu đốt.
- Le soleil nous grillemặt trời thiêu đốt chúng ta
- Làm cháy.
- Griller un moteurlàm cháy một động cơ
- Làm héo, làm quắt.
- La gelée grille les bourgeonsbăng giá làm quắt mầm cây
- Nghĩa bóng Đốt cháy.
- Griller les étapesđốt cháy giai đoạn
- Thân mật Vượt.
- Griller un concurrentvượt đối thủ
- Griller un feu rougevượt đèn đỏ
Nội động từ
- Được nướng.
- Viande qui grillethịt đang nướng
- Thân mật Nóng bức quá.
- On grille iciở đây nóng bức quá
- Nóng lòng, khao khát.
- Je grille de le voirtôi nóng lòng gặp nó
Chia động từ griller
Hiện tại présent
- je grille
- tu grilles
- il/elle grille
- nous grillons
- vous grillez
- ils/elles grillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai grillé
- tu as grillé
- il/elle a grillé
- nous avons grillé
- vous avez grillé
- ils/elles ont grillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je grillais
- tu grillais
- il/elle grillait
- nous grillions
- vous grilliez
- ils/elles grillaient
Tương lai đơn futur simple
- je grillerai
- tu grilleras
- il/elle grillera
- nous grillerons
- vous grillerez
- ils/elles grilleront
Điều kiện conditionnel présent
- je grillerais
- tu grillerais
- il/elle grillerait
- nous grillerions
- vous grilleriez
- ils/elles grilleraient
Giả định subjonctif présent
- que je grille
- que tu grilles
- qu'il/elle grille
- que nous grillions
- que vous grilliez
- qu'ils/elles grillent
Quá khứ đơn passé simple
- je grillai
- tu grillas
- il/elle grilla
- nous grillâmes
- vous grillâtes
- ils/elles grillèrent
Mệnh lệnh impératif
- grille (tu)
- grillons (nous)
- grillez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của griller
Cụm từ, thành ngữ với griller
- affaire grillée — việc hỏng bét
- griller une cigarette — (thân mật) đốt (hút) một điếu thuốc lá
Câu ví dụ với griller
- Je prends toujours du café et du pain grillé pour le petit déjeuner. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3363749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to toast (cook with a toaster); to grill (cook with a grill); to toast (heat up, said of e.g. skin); to smoke (a cigarette)
Câu hỏi thường gặp
griller nghĩa là gì?
griller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nướng, rang, được nướng, nóng bức quá.
griller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griller (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.je/.
Chia động từ griller ở thì hiện tại thế nào?
je grille, tu grilles, il/elle grille, nous grillons, vous grillez, ils/elles grillent.