TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

griller

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

griller nghĩa là nướng, rang, được nướng, nóng bức quá.

Nghĩa của griller

Ngoại động từ

  1. Nướng.
    • Viande grilléethịt nướng
  2. Rang.
    • Griller du caférang cà phê
  3. Nung (quặng).
  4. Hơ lửa (vải, để đốt xơ).
  5. Thiêu đốt.
    • Le soleil nous grillemặt trời thiêu đốt chúng ta
  6. Làm cháy.
    • Griller un moteurlàm cháy một động cơ
  7. Làm héo, làm quắt.
    • La gelée grille les bourgeonsbăng giá làm quắt mầm cây
  8. Nghĩa bóng Đốt cháy.
    • Griller les étapesđốt cháy giai đoạn
  9. Thân mật Vượt.
    • Griller un concurrentvượt đối thủ
    • Griller un feu rougevượt đèn đỏ

Nội động từ

  1. Được nướng.
    • Viande qui grillethịt đang nướng
  2. Thân mật Nóng bức quá.
    • On grille iciở đây nóng bức quá
  3. Nóng lòng, khao khát.
    • Je grille de le voirtôi nóng lòng gặp nó

Chia động từ griller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grilléHiện tại phân từ: grillant

Hiện tại présent

  • je grille
  • tu grilles
  • il/elle grille
  • nous grillons
  • vous grillez
  • ils/elles grillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grillé
  • tu as grillé
  • il/elle a grillé
  • nous avons grillé
  • vous avez grillé
  • ils/elles ont grillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grillais
  • tu grillais
  • il/elle grillait
  • nous grillions
  • vous grilliez
  • ils/elles grillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grillerai
  • tu grilleras
  • il/elle grillera
  • nous grillerons
  • vous grillerez
  • ils/elles grilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grillerais
  • tu grillerais
  • il/elle grillerait
  • nous grillerions
  • vous grilleriez
  • ils/elles grilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grille
  • que tu grilles
  • qu'il/elle grille
  • que nous grillions
  • que vous grilliez
  • qu'ils/elles grillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grillai
  • tu grillas
  • il/elle grilla
  • nous grillâmes
  • vous grillâtes
  • ils/elles grillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grille (tu)
  • grillons (nous)
  • grillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của griller

Cụm từ, thành ngữ với griller

  • affaire grillée — việc hỏng bét
  • griller une cigarette — (thân mật) đốt (hút) một điếu thuốc lá

Câu ví dụ với griller

  • Je prends toujours du café et du pain grillé pour le petit déjeuner. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3363749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to toast (cook with a toaster); to grill (cook with a grill); to toast (heat up, said of e.g. skin); to smoke (a cigarette)

Câu hỏi thường gặp

griller nghĩa là gì?

griller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nướng, rang, được nướng, nóng bức quá.

griller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griller (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.je/.

Chia động từ griller ở thì hiện tại thế nào?

je grille, tu grilles, il/elle grille, nous grillons, vous grillez, ils/elles grillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.