TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pain grillé

danh từ giống đực (m)
/pɛ̃ ɡʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

pain grillé nghĩa là bánh mì nướng.

Nghĩa của pain grillé

Danh từ · giống đực

  1. Bánh mì nướng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je prends toujours du café et du pain grillé pour le petit déjeuner.Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.

Dạng từ của pain grillé

Đi với mạo từ: un pain grillé · le pain grillé

Số nhiềupains grillés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pain grillé

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pain grillé

  • Je prends toujours du café et du pain grillé pour le petit déjeuner. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3363749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toast (toasted bread)

Câu hỏi thường gặp

pain grillé nghĩa là gì?

pain grillé (danh từ) nghĩa là bánh mì nướng.

pain grillé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pain grillé (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃ ɡʁi.je/.

pain grillé là giống đực hay giống cái?

pain grillé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.