paire
paire nghĩa là đôi, cặp.
Nghĩa của paire
Danh từ · giống cái
- Đôi, cặp.
- Une paire de souliersmột đôi giày
- Une paire d' amismột đôi bạn
- Une paire de lunettescặp kính
- Les deux font la pairehai đứa thật xứng đôi (cùng tật hư như nhau)
- Se faire la pairebỏ đi, chuồn đi
Tính từ
- Xem pair
Dạng từ của paire
Đi với mạo từ: une paire · la paire
| Số nhiều | paires |
Câu ví dụ với paire
- J'ai acheté une paire de chaussures. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136249
- J'ai acheté une nouvelle paire de gants. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair; a couple
Câu hỏi thường gặp
paire nghĩa là gì?
paire (danh từ, tính từ) nghĩa là đôi, cặp.
paire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paire (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ/.
paire là giống đực hay giống cái?
paire là danh từ giống cái (dùng với une, la).