TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paire

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

paire nghĩa là đôi, cặp.

Nghĩa của paire

Danh từ · giống cái

  1. Đôi, cặp.
    • Une paire de souliersmột đôi giày
    • Une paire d' amismột đôi bạn
    • Une paire de lunettescặp kính
    • Les deux font la pairehai đứa thật xứng đôi (cùng tật hư như nhau)
    • Se faire la pairebỏ đi, chuồn đi

Tính từ

  1. Xem pair

Dạng từ của paire

Đi với mạo từ: une paire · la paire

Số nhiềupaires

Câu ví dụ với paire

  • J'ai acheté une paire de chaussures. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136249
  • J'ai acheté une nouvelle paire de gants. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pair; a couple

Câu hỏi thường gặp

paire nghĩa là gì?

paire (danh từ, tính từ) nghĩa là đôi, cặp.

paire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paire (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ/.

paire là giống đực hay giống cái?

paire là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.