gravillon
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.vi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
gravillon nghĩa là sỏi nhỏ.
Nghĩa của gravillon
Danh từ · giống đực
- Sỏi nhỏ.
Dạng từ của gravillon
Đi với mạo từ: un gravillon · le gravillon
| Số nhiều | gravillons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravillon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fine grit, grains of stone of between six and twenty millimeters diameter
Câu hỏi thường gặp
gravillon nghĩa là gì?
gravillon (danh từ) nghĩa là sỏi nhỏ.
gravillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravillon (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vi.jɔ̃/.
gravillon là giống đực hay giống cái?
gravillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).