gravillonnage
danh từ giống đực (m)
/gʁavijɔnaʒ/ giọng máy của trình duyệt
gravillonnage nghĩa là sự rải sỏi nhỏ.
Nghĩa của gravillonnage
Danh từ · giống đực
- Sự rải sỏi nhỏ (lên mặt đường).
Dạng từ của gravillonnage
Đi với mạo từ: un gravillonnage · le gravillonnage
Câu hỏi thường gặp
gravillonnage nghĩa là gì?
gravillonnage (danh từ) nghĩa là sự rải sỏi nhỏ.
gravillonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravillonnage (giọng Pháp chuẩn): /gʁavijɔnaʒ/.
gravillonnage là giống đực hay giống cái?
gravillonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).