TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

graver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt

graver nghĩa là khắc, trổ, khắc sâu.

Nghĩa của graver

Ngoại động từ

  1. Khắc, trổ.
    • Graver une figure sur du marbrekhắc một hình vào đá cẩm thạch
  2. Khắc sâu.
    • Graver dans son cœurkhắc sâu vào lòng
  3. Ghi rõ, để dấu vết.
    • L'ennui qui s'est gravé sur son visagemối sầu ghi rõ trên khuôn mặt anh ta! graver un disque ghi âm một đĩa hát

Chia động từ graver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gravéHiện tại phân từ: gravant

Hiện tại présent

  • je grave
  • tu graves
  • il/elle grave
  • nous gravons
  • vous gravez
  • ils/elles gravent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gravé
  • tu as gravé
  • il/elle a gravé
  • nous avons gravé
  • vous avez gravé
  • ils/elles ont gravé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gravais
  • tu gravais
  • il/elle gravait
  • nous gravions
  • vous graviez
  • ils/elles gravaient

Tương lai đơn futur simple

  • je graverai
  • tu graveras
  • il/elle gravera
  • nous graverons
  • vous graverez
  • ils/elles graveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je graverais
  • tu graverais
  • il/elle graverait
  • nous graverions
  • vous graveriez
  • ils/elles graveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grave
  • que tu graves
  • qu'il/elle grave
  • que nous gravions
  • que vous graviez
  • qu'ils/elles gravent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gravai
  • tu gravas
  • il/elle grava
  • nous gravâmes
  • vous gravâtes
  • ils/elles gravèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grave (tu)
  • gravons (nous)
  • gravez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của graver

Câu ví dụ với graver

  • Elle commit une grave erreur. Cô ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng.Tatoeba #952540
  • Ce n'est pas grave. Nó không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333722
  • C'est grave ? Nó có tồi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3484
  • Est-ce grave ? Nó có tồi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to engrave; to carve (wood); to burn (data, onto a CD, DVD, etc.)

Câu hỏi thường gặp

graver nghĩa là gì?

graver (ngoại động từ) nghĩa là khắc, trổ, khắc sâu.

graver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graver (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ve/.

Chia động từ graver ở thì hiện tại thế nào?

je grave, tu graves, il/elle grave, nous gravons, vous gravez, ils/elles gravent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.