TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

graisser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

graisser nghĩa là bôi mỡ, tra dầu mỡ, làm vấy dầu mỡ, trở nhớt.

Nghĩa của graisser

Ngoại động từ

  1. Bôi mỡ, tra dầu mỡ.
    • Graisser les rouages d'une machinetra dầu mỡ vào các bộ bánh xe của máy
  2. Làm vấy dầu mỡ.
    • Graisser un vêtementlàm vấy dầu mỡ vào quần áo
    • Graisser la patte à quelqu'unđút lót tiền cho ai

Nội động từ

  1. Trở (thành) nhớt.
    • Ce vin graisserượu nho này trở nhớt

Chia động từ graisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: graisséHiện tại phân từ: graissant

Hiện tại présent

  • je graisse
  • tu graisses
  • il/elle graisse
  • nous graissons
  • vous graissez
  • ils/elles graissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai graissé
  • tu as graissé
  • il/elle a graissé
  • nous avons graissé
  • vous avez graissé
  • ils/elles ont graissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je graissais
  • tu graissais
  • il/elle graissait
  • nous graissions
  • vous graissiez
  • ils/elles graissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je graisserai
  • tu graisseras
  • il/elle graissera
  • nous graisserons
  • vous graisserez
  • ils/elles graisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je graisserais
  • tu graisserais
  • il/elle graisserait
  • nous graisserions
  • vous graisseriez
  • ils/elles graisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je graisse
  • que tu graisses
  • qu'il/elle graisse
  • que nous graissions
  • que vous graissiez
  • qu'ils/elles graissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je graissai
  • tu graissas
  • il/elle graissa
  • nous graissâmes
  • vous graissâtes
  • ils/elles graissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • graisse (tu)
  • graissons (nous)
  • graissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graisser

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với graisser

  • graisser le marteau — (từ cũ; nghĩa cũ) lót tiền cho người gác cổng
  • graisser ses bottes — xem botte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grease, oil, lubricate; to smear

Câu hỏi thường gặp

graisser nghĩa là gì?

graisser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bôi mỡ, tra dầu mỡ, làm vấy dầu mỡ, trở nhớt.

graisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graisser (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ.se/.

Chia động từ graisser ở thì hiện tại thế nào?

je graisse, tu graisses, il/elle graisse, nous graissons, vous graissez, ils/elles graissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.