TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grainer

/ɡʁɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

grainer nghĩa là Như grener.

Nghĩa của grainer

Ngoại động từ

  1. Như grener.

Chia động từ grainer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grainéHiện tại phân từ: grainant

Hiện tại présent

  • je graine
  • tu graines
  • il/elle graine
  • nous grainons
  • vous grainez
  • ils/elles grainent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grainé
  • tu as grainé
  • il/elle a grainé
  • nous avons grainé
  • vous avez grainé
  • ils/elles ont grainé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grainais
  • tu grainais
  • il/elle grainait
  • nous grainions
  • vous grainiez
  • ils/elles grainaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grainerai
  • tu graineras
  • il/elle grainera
  • nous grainerons
  • vous grainerez
  • ils/elles graineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grainerais
  • tu grainerais
  • il/elle grainerait
  • nous grainerions
  • vous graineriez
  • ils/elles graineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je graine
  • que tu graines
  • qu'il/elle graine
  • que nous grainions
  • que vous grainiez
  • qu'ils/elles grainent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grainai
  • tu grainas
  • il/elle graina
  • nous grainâmes
  • vous grainâtes
  • ils/elles grainèrent

Mệnh lệnh impératif

  • graine (tu)
  • grainons (nous)
  • grainez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của grainer

Câu ví dụ với grainer

  • Couvrez les graines d'un peu de terre. Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống.Tatoeba #128329
  • Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129851
  • Le cultivateur a disséminé les graines de blé dans le champ. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11750319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to granulate; to seed

Câu hỏi thường gặp

grainer nghĩa là gì?

grainer (ngoại động từ) nghĩa là Như grener.

grainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grainer (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ.ne/.

Chia động từ grainer ở thì hiện tại thế nào?

je graine, tu graines, il/elle graine, nous grainons, vous grainez, ils/elles grainent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.