grainage
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɛ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
grainage nghĩa là Sự sản xuất kén tằm.
Nghĩa của grainage
Danh từ · giống đực
- Sự sản xuất kén tằm.
Dạng từ của grainage
Đi với mạo từ: un grainage · le grainage
| Số nhiều | grainages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grainage
Câu hỏi thường gặp
grainage nghĩa là gì?
grainage (danh từ) nghĩa là Sự sản xuất kén tằm.
grainage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grainage (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ.naʒ/.
grainage là giống đực hay giống cái?
grainage là danh từ giống đực (dùng với un, le).