gouvernable
/ɡu.vɛʁ.nabl/ giọng máy của trình duyệt
gouvernable nghĩa là cai trị được.
Nghĩa của gouvernable
Tính từ
- Cai trị được.
- Un peuple difficilement gouvernablemột dân tộc khó cai trị
Dạng từ của gouvernable
| Số nhiều | gouvernables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gouvernable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ governable
Câu hỏi thường gặp
gouvernable nghĩa là gì?
gouvernable (tính từ) nghĩa là cai trị được.
gouvernable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouvernable (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.vɛʁ.nabl/.