gouttière
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡu.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gouttière nghĩa là máng, rãnh.
Nghĩa của gouttière
Danh từ · giống cái
- Máng (ở mái nhà).
- Gouttière en zincmáng kẽm
- Giải phẫu học Rãnh.
- Gouttière vertébralerãnh đốt sống
- Y học Nẹp, khung nẹp (bó chân tay gãy).
Dạng từ của gouttière
Đi với mạo từ: une gouttière · la gouttière
| Số nhiều | gouttières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gutter, eavestrough; drainpipe; mouthguard; splint (to immobilise a body part)
Câu hỏi thường gặp
gouttière nghĩa là gì?
gouttière (danh từ) nghĩa là máng, rãnh.
gouttière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouttière (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.tjɛʁ/.
gouttière là giống đực hay giống cái?
gouttière là danh từ giống cái (dùng với une, la).