gourd
/ɡuʁ/ giọng máy của trình duyệt
gourd nghĩa là rét cóng.
Nghĩa của gourd
Tính từ
- Rét cóng.
- Avoir les mains gourdestay rét cóng
Dạng từ của gourd
| Số nhiều | gourds |
| Giống cái | gourde |
| Giống cái số nhiều | gourdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gourd
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ numb; maladroit, gauche
Câu hỏi thường gặp
gourd nghĩa là gì?
gourd (tính từ) nghĩa là rét cóng.
gourd phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gourd (giọng Pháp chuẩn): /ɡuʁ/.