gouaillerie
gouaillerie nghĩa là lời chế giễu, lời nhạo báng, tính hay chế giễu, tính hay nhạo báng.
Nghĩa của gouaillerie
Danh từ · giống cái
- Lời chế giễu, lời nhạo báng.
- Tính hay chế giễu, tính hay nhạo báng.
Dạng từ của gouaillerie
Đi với mạo từ: une gouaillerie · la gouaillerie
| Số nhiều | gouailleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gouaillerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mockery
Câu hỏi thường gặp
gouaillerie nghĩa là gì?
gouaillerie (danh từ) nghĩa là lời chế giễu, lời nhạo báng, tính hay chế giễu, tính hay nhạo báng.
gouaillerie là giống đực hay giống cái?
gouaillerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).