gladiateur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡla.dja.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
gladiateur nghĩa là đấu sĩ.
Nghĩa của gladiateur
Danh từ · giống đực
- Sử học Đấu sĩ.
Dạng từ của gladiateur
Đi với mạo từ: un gladiateur · le gladiateur
| Số nhiều | gladiateurs |
| Giống cái | gladiatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gladiateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gladiator
Câu hỏi thường gặp
gladiateur nghĩa là gì?
gladiateur (danh từ) nghĩa là đấu sĩ.
gladiateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gladiateur (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.dja.tœʁ/.
gladiateur là giống đực hay giống cái?
gladiateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).