gitan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒi.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
gitan nghĩa là du cư, thuốc gitan.
Nghĩa của gitan
Tính từ
- Du cư.
Danh từ · cả hai giống
- Người Tây Ban Nha du cư.
- Thuốc gitan (của Pháp).
Dạng từ của gitan
| Số nhiều | gitans |
| Giống cái | gitane /ʒi.tan/ |
| Giống cái số nhiều | gitanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gitan
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gypsy
- Danh từ gypsy
Câu hỏi thường gặp
gitan nghĩa là gì?
gitan (tính từ, danh từ) nghĩa là du cư, thuốc gitan.
gitan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gitan (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.tɑ̃/.