gisement
danh từ giống đực (m)
/ʒiz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
gisement nghĩa là mỏ, vỉa, góc hướng.
Nghĩa của gisement
Danh từ · giống đực
- Mỏ, vỉa.
- Gisement de fermỏ sắt
- Un gisement continumột vỉa liên tục
- Hải, cũ Góc hướng.
Dạng từ của gisement
Đi với mạo từ: un gisement · le gisement
| Số nhiều | gisements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deposit (of oil, minerals); bed (of coal, ore etc.)
Câu hỏi thường gặp
gisement nghĩa là gì?
gisement (danh từ) nghĩa là mỏ, vỉa, góc hướng.
gisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gisement (giọng Pháp chuẩn): /ʒiz.mɑ̃/.
gisement là giống đực hay giống cái?
gisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).