gisant
/ʒi.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
gisant nghĩa là nằm, tượng nằm.
Nghĩa của gisant
Tính từ
- Nằm.
Danh từ · giống đực
- Tượng nằm (thể hiện người đã chết).
Dạng từ của gisant
| Số nhiều | gisants |
| Giống cái | gisante /ʒi.zɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | gisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lying (in a horizontal position)
- Danh từ recumbent statue, tomb effigy (relief or statue on the top of a tomb depicting the deceased lying in death)
Câu hỏi thường gặp
gisant nghĩa là gì?
gisant (tính từ, danh từ) nghĩa là nằm, tượng nằm.
gisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gisant (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.zɑ̃/.