TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tsigane

/tsi.ɡan/ giọng máy của trình duyệt

tsigane nghĩa là Thuộc người Di-gan.

Nghĩa của tsigane

Tính từ

  1. Thuộc người Di-gan.
    • Musique tsiganenhạc Di-gan

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc sĩ Di-gan (chơi các quán ăn...).
  2. Ngôn ngữ học Tiếng Di-gan.

Dạng từ của tsigane

Số nhiềutsiganes

Câu hỏi thường gặp

tsigane nghĩa là gì?

tsigane (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc người Di-gan.

tsigane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tsigane (giọng Pháp chuẩn): /tsi.ɡan/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.