TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tss-tss

danh từ giống đực (m)
/tsstss/ giọng máy của trình duyệt

tss-tss nghĩa là tiếng xì.

Nghĩa của tss-tss

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng xì (phản đối).

Dạng từ của tss-tss

Đi với mạo từ: un tss-tss · le tss-tss

Câu hỏi thường gặp

tss-tss nghĩa là gì?

tss-tss (danh từ) nghĩa là tiếng xì.

tss-tss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tss-tss (giọng Pháp chuẩn): /tsstss/.

tss-tss là giống đực hay giống cái?

tss-tss là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.