TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gifler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒi.fle/ giọng máy của trình duyệt

gifler nghĩa là tát.

Nghĩa của gifler

Ngoại động từ

  1. Tát.

Chia động từ gifler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gifléHiện tại phân từ: giflant

Hiện tại présent

  • je gifle
  • tu gifles
  • il/elle gifle
  • nous giflons
  • vous giflez
  • ils/elles giflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai giflé
  • tu as giflé
  • il/elle a giflé
  • nous avons giflé
  • vous avez giflé
  • ils/elles ont giflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je giflais
  • tu giflais
  • il/elle giflait
  • nous giflions
  • vous gifliez
  • ils/elles giflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je giflerai
  • tu gifleras
  • il/elle giflera
  • nous giflerons
  • vous giflerez
  • ils/elles gifleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je giflerais
  • tu giflerais
  • il/elle giflerait
  • nous giflerions
  • vous gifleriez
  • ils/elles gifleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gifle
  • que tu gifles
  • qu'il/elle gifle
  • que nous giflions
  • que vous gifliez
  • qu'ils/elles giflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je giflai
  • tu giflas
  • il/elle gifla
  • nous giflâmes
  • vous giflâtes
  • ils/elles giflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gifle (tu)
  • giflons (nous)
  • giflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gifler

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gifler

  • J'avais envie de me gifler. Tôi muốn tát chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5569202
  • Tom a embrassé Marie, et elle l'a giflé. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slap (on the face)

Câu hỏi thường gặp

gifler nghĩa là gì?

gifler (ngoại động từ) nghĩa là tát.

gifler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gifler (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.fle/.

Chia động từ gifler ở thì hiện tại thế nào?

je gifle, tu gifles, il/elle gifle, nous giflons, vous giflez, ils/elles giflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.