gifler
gifler nghĩa là tát.
Nghĩa của gifler
Ngoại động từ
- Tát.
Chia động từ gifler
Hiện tại présent
- je gifle
- tu gifles
- il/elle gifle
- nous giflons
- vous giflez
- ils/elles giflent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai giflé
- tu as giflé
- il/elle a giflé
- nous avons giflé
- vous avez giflé
- ils/elles ont giflé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je giflais
- tu giflais
- il/elle giflait
- nous giflions
- vous gifliez
- ils/elles giflaient
Tương lai đơn futur simple
- je giflerai
- tu gifleras
- il/elle giflera
- nous giflerons
- vous giflerez
- ils/elles gifleront
Điều kiện conditionnel présent
- je giflerais
- tu giflerais
- il/elle giflerait
- nous giflerions
- vous gifleriez
- ils/elles gifleraient
Giả định subjonctif présent
- que je gifle
- que tu gifles
- qu'il/elle gifle
- que nous giflions
- que vous gifliez
- qu'ils/elles giflent
Quá khứ đơn passé simple
- je giflai
- tu giflas
- il/elle gifla
- nous giflâmes
- vous giflâtes
- ils/elles giflèrent
Mệnh lệnh impératif
- gifle (tu)
- giflons (nous)
- giflez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gifler
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gifler
- J'avais envie de me gifler. Tôi muốn tát chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5569202
- Tom a embrassé Marie, et elle l'a giflé. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slap (on the face)
Câu hỏi thường gặp
gifler nghĩa là gì?
gifler (ngoại động từ) nghĩa là tát.
gifler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gifler (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.fle/.
Chia động từ gifler ở thì hiện tại thế nào?
je gifle, tu gifles, il/elle gifle, nous giflons, vous giflez, ils/elles giflent.