gaule
danh từ giống cái (f)
/ɡol/ giọng máy của trình duyệt
gaule nghĩa là cái sào, cần câu.
Nghĩa của gaule
Danh từ · giống cái
- Cái sào.
- Cần câu.
- Chevalier de la gaule(thân mật) người câu cá
- Gậy, que (để đánh).
Dạng từ của gaule
Đi với mạo từ: une gaule · la gaule
| Số nhiều | gaules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole; fishing pole; boner
Câu hỏi thường gặp
gaule nghĩa là gì?
gaule (danh từ) nghĩa là cái sào, cần câu.
gaule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaule (giọng Pháp chuẩn): /ɡol/.
gaule là giống đực hay giống cái?
gaule là danh từ giống cái (dùng với une, la).