gauler
gauler nghĩa là đập rụng quả, đập rụng.
Nghĩa của gauler
Ngoại động từ
- Đập rụng quả; đập rụng (quả).
- Gauler un pommierđập rụng quả cây táo
- Gauler des pommesđập rụng quả táo
Chia động từ gauler
Hiện tại présent
- je gaule
- tu gaules
- il/elle gaule
- nous gaulons
- vous gaulez
- ils/elles gaulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gaulé
- tu as gaulé
- il/elle a gaulé
- nous avons gaulé
- vous avez gaulé
- ils/elles ont gaulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gaulais
- tu gaulais
- il/elle gaulait
- nous gaulions
- vous gauliez
- ils/elles gaulaient
Tương lai đơn futur simple
- je gaulerai
- tu gauleras
- il/elle gaulera
- nous gaulerons
- vous gaulerez
- ils/elles gauleront
Điều kiện conditionnel présent
- je gaulerais
- tu gaulerais
- il/elle gaulerait
- nous gaulerions
- vous gauleriez
- ils/elles gauleraient
Giả định subjonctif présent
- que je gaule
- que tu gaules
- qu'il/elle gaule
- que nous gaulions
- que vous gauliez
- qu'ils/elles gaulent
Quá khứ đơn passé simple
- je gaulai
- tu gaulas
- il/elle gaula
- nous gaulâmes
- vous gaulâtes
- ils/elles gaulèrent
Mệnh lệnh impératif
- gaule (tu)
- gaulons (nous)
- gaulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gauler
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to beat, beat down (with a pole); to catch
Câu hỏi thường gặp
gauler nghĩa là gì?
gauler (ngoại động từ) nghĩa là đập rụng quả, đập rụng.
gauler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauler (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.le/.
Chia động từ gauler ở thì hiện tại thế nào?
je gaule, tu gaules, il/elle gaule, nous gaulons, vous gaulez, ils/elles gaulent.