TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garnir

/ɡaʁ.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

garnir nghĩa là cho vào, bày vào, choán đầy, phủ đầy.

Nghĩa của garnir

Ngoại động từ

  1. Cho vào, bày vào, đặt vào, thêm vào.
    • Garnir une maison de meublesbày đồ gỗ vào một ngôi nhà
    • Garnir un bonnet de dentellescho đăng ten vào mũ
  2. Choán đầy, phủ đầy, đứng dầy.
    • Livres qui garnissent les rayons d'une bibliothèquesách choán đầy các tầng giá của thư viện
    • La foule garnissant les ruesquần chúng đứng đầy đường
    • Chevelure garnietóc rậm

Chia động từ garnir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: garniHiện tại phân từ: garnissant

Hiện tại présent

  • je garnis
  • tu garnis
  • il/elle garnit
  • nous garnissons
  • vous garnissez
  • ils/elles garnissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai garni
  • tu as garni
  • il/elle a garni
  • nous avons garni
  • vous avez garni
  • ils/elles ont garni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je garnissais
  • tu garnissais
  • il/elle garnissait
  • nous garnissions
  • vous garnissiez
  • ils/elles garnissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je garnirai
  • tu garniras
  • il/elle garnira
  • nous garnirons
  • vous garnirez
  • ils/elles garniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je garnirais
  • tu garnirais
  • il/elle garnirait
  • nous garnirions
  • vous garniriez
  • ils/elles garniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je garnisse
  • que tu garnisses
  • qu'il/elle garnisse
  • que nous garnissions
  • que vous garnissiez
  • qu'ils/elles garnissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je garnis
  • tu garnis
  • il/elle garnit
  • nous garnîmes
  • vous garnîtes
  • ils/elles garnirent

Mệnh lệnh impératif

  • garnis (tu)
  • garnissons (nous)
  • garnissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garnir

Trái nghĩa

Họ từ của garnir

Cụm từ, thành ngữ với garnir

  • portefeuille bien garni — ví dày cộm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to furnish (a building, a room); to arm; to decorate, to pretty, to garnish

Câu hỏi thường gặp

garnir nghĩa là gì?

garnir (ngoại động từ) nghĩa là cho vào, bày vào, choán đầy, phủ đầy.

garnir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garnir (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.niʁ/.

Chia động từ garnir ở thì hiện tại thế nào?

je garnis, tu garnis, il/elle garnit, nous garnissons, vous garnissez, ils/elles garnissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.