génito-urinaire
/ʒe.ni.to.y.ʁi.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
génito-urinaire nghĩa là sinh dục tiết niệu.
Nghĩa của génito-urinaire
Tính từ
- Giải phẫu học (thuộc) sinh dục tiết niệu.
- Organe génito-urinairecơ quan sinh dục tiết niệu
Dạng từ của génito-urinaire
| Số nhiều | génito-urinaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với génito-urinaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synonym of urogénital
Câu hỏi thường gặp
génito-urinaire nghĩa là gì?
génito-urinaire (tính từ) nghĩa là sinh dục tiết niệu.
génito-urinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génito-urinaire (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ni.to.y.ʁi.nɛʁ/.