génitif
danh từ giống đực (m)
/ʒe.ni.tif/ giọng máy của trình duyệt
génitif nghĩa là Thuộc cách.
Nghĩa của génitif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Thuộc cách.
Dạng từ của génitif
Đi với mạo từ: un génitif · le génitif
| Số nhiều | génitifs |
| Giống cái | génitive |
| Giống cái số nhiều | génitives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ genitive (relating to the case of possession)
- Danh từ genitive, genitive case
Câu hỏi thường gặp
génitif nghĩa là gì?
génitif (danh từ) nghĩa là Thuộc cách.
génitif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génitif (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ni.tif/.
génitif là giống đực hay giống cái?
génitif là danh từ giống đực (dùng với un, le).