fugacité
danh từ giống cái (f)
/fy.ɡa.si.te/ giọng máy của trình duyệt
fugacité nghĩa là tính thoáng qua, tính chóng tàn.
Nghĩa của fugacité
Danh từ · giống cái
- Tính thoáng qua, tính chóng tàn, tính không bền.
Dạng từ của fugacité
Đi với mạo từ: une fugacité · la fugacité
| Số nhiều | fugacités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fugacité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transience, fugacity
Câu hỏi thường gặp
fugacité nghĩa là gì?
fugacité (danh từ) nghĩa là tính thoáng qua, tính chóng tàn.
fugacité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fugacité (giọng Pháp chuẩn): /fy.ɡa.si.te/.
fugacité là giống đực hay giống cái?
fugacité là danh từ giống cái (dùng với une, la).