TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fronder

/fʁɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

fronder nghĩa là công kích.

Nghĩa của fronder

Ngoại động từ

  1. Công kích.
    • Fronder le pouvoircông kích chính quyền

Nội động từ

  1. Phóng đá bằng túi văng.
  2. Tham gia đảng Phơ-rông-đơ (Pháp, giữa thế kỷ 17).

Chia động từ fronder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: frondéHiện tại phân từ: frondant

Hiện tại présent

  • je fronde
  • tu frondes
  • il/elle fronde
  • nous frondons
  • vous frondez
  • ils/elles frondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai frondé
  • tu as frondé
  • il/elle a frondé
  • nous avons frondé
  • vous avez frondé
  • ils/elles ont frondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je frondais
  • tu frondais
  • il/elle frondait
  • nous frondions
  • vous frondiez
  • ils/elles frondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fronderai
  • tu fronderas
  • il/elle frondera
  • nous fronderons
  • vous fronderez
  • ils/elles fronderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je fronderais
  • tu fronderais
  • il/elle fronderait
  • nous fronderions
  • vous fronderiez
  • ils/elles fronderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je fronde
  • que tu frondes
  • qu'il/elle fronde
  • que nous frondions
  • que vous frondiez
  • qu'ils/elles frondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je frondai
  • tu frondas
  • il/elle fronda
  • nous frondâmes
  • vous frondâtes
  • ils/elles frondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fronde (tu)
  • frondons (nous)
  • frondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fronder

Trái nghĩa

Họ từ của fronder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slingshot; to critique

Câu hỏi thường gặp

fronder nghĩa là gì?

fronder (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là công kích.

fronder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fronder (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃.de/.

Chia động từ fronder ở thì hiện tại thế nào?

je fronde, tu frondes, il/elle fronde, nous frondons, vous frondez, ils/elles frondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.