froment
danh từ giống đực (m)
/fʁɔ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
froment nghĩa là lúa mì, có màu da bò.
Nghĩa của froment
Danh từ · giống đực
- Lúa mì (cây, hạt).
- Farine de fromentbột (lúa) mì
Tính từ
- Có màu da bò.
- Coleut fromentmàu da bò
Dạng từ của froment
Đi với mạo từ: un froment · le froment
| Số nhiều | froments |
Họ từ của froment
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wheat, specifically common wheat (Triticum aestivum); (any) cereal (type of grass cultivated for its edible grains)
Câu hỏi thường gặp
froment nghĩa là gì?
froment (danh từ, tính từ) nghĩa là lúa mì, có màu da bò.
froment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froment (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.mɑ̃/.
froment là giống đực hay giống cái?
froment là danh từ giống đực (dùng với un, le).