frumentaire
/fʁy.mɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
frumentaire nghĩa là Lois frumentaires (sử học) luật phân phối lúa mì (cổ La Mã).
Nghĩa của frumentaire
Tính từ
- Lois frumentaires (sử học) luật phân phối lúa mì (cổ La Mã).
Dạng từ của frumentaire
| Số nhiều | frumentaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frumentary
Câu hỏi thường gặp
frumentaire nghĩa là gì?
frumentaire (tính từ) nghĩa là Lois frumentaires (sử học) luật phân phối lúa mì (cổ La Mã).
frumentaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frumentaire (giọng Pháp chuẩn): /fʁy.mɑ̃.tɛʁ/.