TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frusquer

/fʁys.ke/ giọng máy của trình duyệt

frusquer nghĩa là mặc quần áo cho.

Nghĩa của frusquer

Ngoại động từ

  1. Thông tục Mặc quần áo cho.

Câu hỏi thường gặp

frusquer nghĩa là gì?

frusquer (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho.

frusquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frusquer (giọng Pháp chuẩn): /fʁys.ke/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.