fournir
fournir nghĩa là cung ứng, cho, đưa ra, chi cấp.
Nghĩa của fournir
Ngoại động từ
- Cung ứng.
- Fournir des armes à une arméecung ứng vũ khí cho một đạo quân
- Cho; đưa ra.
- Fournir du travail à quelqu'uncho ai việc làm
- Fournir des preuvesđưa ra chứng cứ
- Vignoble qui fournit un vin estiméruộng nho cho thứ rượu vang được ưa chuộng
- Thực hiện.
- Fournir un effort considérablethực hiện một cố gắng lớn
Nội động từ
- Chi cấp.
- Fournir aux besoins de quelqu'unchi cấp cho nhu cầu của ai
Chia động từ fournir
Hiện tại présent
- je fournis
- tu fournis
- il/elle fournit
- nous fournissons
- vous fournissez
- ils/elles fournissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fourni
- tu as fourni
- il/elle a fourni
- nous avons fourni
- vous avez fourni
- ils/elles ont fourni
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fournissais
- tu fournissais
- il/elle fournissait
- nous fournissions
- vous fournissiez
- ils/elles fournissaient
Tương lai đơn futur simple
- je fournirai
- tu fourniras
- il/elle fournira
- nous fournirons
- vous fournirez
- ils/elles fourniront
Điều kiện conditionnel présent
- je fournirais
- tu fournirais
- il/elle fournirait
- nous fournirions
- vous fourniriez
- ils/elles fourniraient
Giả định subjonctif présent
- que je fournisse
- que tu fournisses
- qu'il/elle fournisse
- que nous fournissions
- que vous fournissiez
- qu'ils/elles fournissent
Quá khứ đơn passé simple
- je fournis
- tu fournis
- il/elle fournit
- nous fournîmes
- vous fournîtes
- ils/elles fournirent
Mệnh lệnh impératif
- fournis (tu)
- fournissons (nous)
- fournissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fournir
Trái nghĩa
Họ từ của fournir
Câu ví dụ với fournir
- Le maire m'a fourni une carte d'identité. Thị trưởng cấp cho tôi thẻ chứng minh.Tatoeba #180763
- Peux-tu me fournir un exemple ? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997574
- La compagnie leur fournit des uniformes. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331306
- L'entreprise leur fournit des uniformes. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561842
- Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792
- Fournissez des exemples ! Lấy ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992097
- Fournissez-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459576
- Fournis-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to supply, to provide, to furnish; to put in; to follow suit; to poke, to shaft, to hump; to have sex
Câu hỏi thường gặp
fournir nghĩa là gì?
fournir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cung ứng, cho, đưa ra, chi cấp.
fournir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fournir (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.niʁ/.
Chia động từ fournir ở thì hiện tại thế nào?
je fournis, tu fournis, il/elle fournit, nous fournissons, vous fournissez, ils/elles fournissent.