TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fournir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fuʁ.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

fournir nghĩa là cung ứng, cho, đưa ra, chi cấp.

Nghĩa của fournir

Ngoại động từ

  1. Cung ứng.
    • Fournir des armes à une arméecung ứng vũ khí cho một đạo quân
  2. Cho; đưa ra.
    • Fournir du travail à quelqu'uncho ai việc làm
    • Fournir des preuvesđưa ra chứng cứ
    • Vignoble qui fournit un vin estiméruộng nho cho thứ rượu vang được ưa chuộng
  3. Thực hiện.
    • Fournir un effort considérablethực hiện một cố gắng lớn

Nội động từ

  1. Chi cấp.
    • Fournir aux besoins de quelqu'unchi cấp cho nhu cầu của ai

Chia động từ fournir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fourniHiện tại phân từ: fournissant

Hiện tại présent

  • je fournis
  • tu fournis
  • il/elle fournit
  • nous fournissons
  • vous fournissez
  • ils/elles fournissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fourni
  • tu as fourni
  • il/elle a fourni
  • nous avons fourni
  • vous avez fourni
  • ils/elles ont fourni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fournissais
  • tu fournissais
  • il/elle fournissait
  • nous fournissions
  • vous fournissiez
  • ils/elles fournissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fournirai
  • tu fourniras
  • il/elle fournira
  • nous fournirons
  • vous fournirez
  • ils/elles fourniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fournirais
  • tu fournirais
  • il/elle fournirait
  • nous fournirions
  • vous fourniriez
  • ils/elles fourniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fournisse
  • que tu fournisses
  • qu'il/elle fournisse
  • que nous fournissions
  • que vous fournissiez
  • qu'ils/elles fournissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fournis
  • tu fournis
  • il/elle fournit
  • nous fournîmes
  • vous fournîtes
  • ils/elles fournirent

Mệnh lệnh impératif

  • fournis (tu)
  • fournissons (nous)
  • fournissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fournir

Trái nghĩa

Họ từ của fournir

Câu ví dụ với fournir

  • Le maire m'a fourni une carte d'identité. Thị trưởng cấp cho tôi thẻ chứng minh.Tatoeba #180763
  • Peux-tu me fournir un exemple ? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997574
  • La compagnie leur fournit des uniformes. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331306
  • L'entreprise leur fournit des uniformes. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561842
  • Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792
  • Fournissez des exemples ! Lấy ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992097
  • Fournissez-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459576
  • Fournis-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to supply, to provide, to furnish; to put in; to follow suit; to poke, to shaft, to hump; to have sex

Câu hỏi thường gặp

fournir nghĩa là gì?

fournir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cung ứng, cho, đưa ra, chi cấp.

fournir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fournir (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.niʁ/.

Chia động từ fournir ở thì hiện tại thế nào?

je fournis, tu fournis, il/elle fournit, nous fournissons, vous fournissez, ils/elles fournissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.