fourmi
fourmi nghĩa là con kiến.
Nghĩa của fourmi
Danh từ · giống cái
- Con kiến. (biên soạn)
Dạng từ của fourmi
Đi với mạo từ: une fourmi · la fourmi
| Số nhiều | fourmis |
Họ từ của fourmi
Câu ví dụ với fourmi
- Les fourmis sont des insectes. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ant; pins and needles
Câu hỏi thường gặp
fourmi nghĩa là gì?
fourmi (danh từ) nghĩa là con kiến.
fourmi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourmi (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.mi/.
fourmi là giống đực hay giống cái?
fourmi là danh từ giống cái (dùng với une, la).