fourmilier
danh từ giống đực (m)
/fuʁ.mi.lje/ giọng máy của trình duyệt
fourmilier nghĩa là thú ăn kiến.
Nghĩa của fourmilier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thú ăn kiến (nhiều loài khác nhau).
Dạng từ của fourmilier
Đi với mạo từ: un fourmilier · le fourmilier
| Số nhiều | fourmiliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anteater; any of a number of different species of ant-eating birds
Câu hỏi thường gặp
fourmilier nghĩa là gì?
fourmilier (danh từ) nghĩa là thú ăn kiến.
fourmilier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourmilier (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.mi.lje/.
fourmilier là giống đực hay giống cái?
fourmilier là danh từ giống đực (dùng với un, le).