fourme
danh từ giống cái (f)
/fuʁm/ giọng máy của trình duyệt
fourme nghĩa là pho mát fuôcmơ.
Nghĩa của fourme
Danh từ · giống cái
- Pho mát fuôcmơ.
Dạng từ của fourme
Đi với mạo từ: une fourme · la fourme
| Số nhiều | fourmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of creamy blue cheese made from cow's milk
Câu hỏi thường gặp
fourme nghĩa là gì?
fourme (danh từ) nghĩa là pho mát fuôcmơ.
fourme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourme (giọng Pháp chuẩn): /fuʁm/.
fourme là giống đực hay giống cái?
fourme là danh từ giống cái (dùng với une, la).