fouriérisme
danh từ giống đực (m)
/fu.ʁje.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
fouriérisme nghĩa là Chủ nghĩa Phu-ri-ê.
Nghĩa của fouriérisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa Phu-ri-ê.
- Người theo chủ nghĩa Phu-ri-ê.
Dạng từ của fouriérisme
Đi với mạo từ: un fouriérisme · le fouriérisme
| Số nhiều | fouriérismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Fourierism
Câu hỏi thường gặp
fouriérisme nghĩa là gì?
fouriérisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa Phu-ri-ê.
fouriérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouriérisme (giọng Pháp chuẩn): /fu.ʁje.ʁism/.
fouriérisme là giống đực hay giống cái?
fouriérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).