fougueux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fu.ɡø/ giọng máy của trình duyệt
fougueux nghĩa là hăng.
Nghĩa của fougueux
Tính từ
- Hăng.
- Cheval fougueuxcon ngựa hăng
- Tempérament fougueuxkhí chất hăng
Dạng từ của fougueux
| Giống cái | fougueuse /fu.ɡøz/ |
| Giống cái số nhiều | fougueuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fougueux
Trái nghĩa
Họ từ của fougueux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spirited, lively; enthusiastic
Câu hỏi thường gặp
fougueux nghĩa là gì?
fougueux (tính từ) nghĩa là hăng.
fougueux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fougueux (giọng Pháp chuẩn): /fu.ɡø/.