financier
financier nghĩa là Thuộc tài chính.
Nghĩa của financier
Tính từ
- Thuộc tài chính. (biên soạn)
Dạng từ của financier
| Số nhiều | financiers |
| Giống cái | financière |
| Giống cái số nhiều | financières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với financier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với financier
- Son appui financier est indispensable pour ce projet que nous avons. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558027
- Son soutien financier est indispensable à ce projet qui est le nôtre. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ financial
- Danh từ financier (person); financier (cake); banker
Câu hỏi thường gặp
financier nghĩa là gì?
financier (tính từ) nghĩa là Thuộc tài chính.
financier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của financier (giọng Pháp chuẩn): /fi.nɑ̃.sje/.